Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018
của Bộ Tài chính
Đơn vị: TRƯỜNG MN SƠN CA TRƯỜNG ANCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Chương: 622Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
   
  Trường An, ngày 04 tháng 4 năm 2022
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ 1 NĂM 2022
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
         Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
         Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28  tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
         Trường MN Sơn Ca Trường An công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách quý 1 năm 2022 như sau:
    ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT 
Nội dungDự toán nămƯớc thực
hiện quý 1
Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)Ước thực hiện quý 1 năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
123456
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí    
I Số thu phí, lệ phí233,632,4510
1Lệ phí    
 Học phí233,632,4510
 Lệ phí…    
2Phí    
 Phí …    
 Phí …    
IIChi từ nguồn thu phí được để lại    
1Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên233,6311,43528
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
2Chi quản lý hành chính    
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước    
1Lệ phí    
 Học phí    
 Lệ phí…    
2Phí    
 Phí …    
 Phí …    
BDự toán chi ngân sách nhà nước    
INguồn ngân sách trong nước    
1Chi quản lý hành chính    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng    
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề3.037,83671,722%110%
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  3.018,96       671,722%110%
6000Tiền lương  1.540,33       350,523%111%
6100Phụ cấp lương     745,5119526%110%
6150Học bổng và hỗ trợ cho HS, CB       10,0000%0%
6300Các khoản đóng góp     386,199825%108%
6500Thanh toán dịch vụ công cộng       46,005,612%200%
6550Vật tư văn phòng       34,002,68%36%
6600Thông tin, tuyên truyền, liên lạc       24,001,25%4800%
6700Công tác phí       16,802,716%193%
6750Chi phí thuê mướn       69,1312,718%0%
6900Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên       52,003,06%125%
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành       80,0000%0%
7750Chi khác       15,000,43%87%
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 18,870,000,000,00
6100Phụ cấp lương18,870,000,000,00
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
IINguồn vốn viện trợ    
1Chi quản lý hành chính    
1.1Dự án A    
1.2Dự án B    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Dự án A    
2.2Dự án B    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề    
3.1Dự án A    
3.2Dự án B    
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1Dự án A    
4.2Dự án B    
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1Dự án A    
2.2Dự án B    
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1Dự án A    
6.2Dự án B    
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1Dự án A    
7.2Dự án B    
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1Dự án A    
8.2Dự án B    
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1Dự án A    
9.2Dự án B    
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1Dự án A    
10.2Dự án B    
IIINguồn vay nợ nước ngoài    
1Chi quản lý hành chính    
1.1Dự án A    
1.2Dự án B    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Dự án A    
2.2Dự án B    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề    
3.1Dự án A    
3.2Dự án B    
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1Dự án A    
4.2Dự án B    
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1Dự án A    
2.2Dự án B    
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1Dự án A    
6.2Dự án B    
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1Dự án A    
7.2Dự án B    
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1Dự án A    
8.2Dự án B    
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1Dự án A    
9.2Dự án B    
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1Dự án A    
10.2Dự án B    
      
   Ngày 04 tháng 4 năm 2022
        Kế toán Thủ trưởng đơn vị
    
    
      
 Nguyễn Thị Mai Phan Thị Quế Hương